Chương trình học: Bài tập làm thêm

 Mời các vị phụ huynh và học sinh tham khảo đề thi khảo sát chất lượng và thi tuyển chọn vào lớp 6 môn tiếng Anh - Trường THCS Giảng Võ qua các năm tại đây.

  

1. Đề thi khảo sát học sinh lớp 6 - môn tiếng Anh năm học 2001 - 2002

 

Đề khảo sát học sinh lớp 6 môn tiếng anh

Năm học 2001- 2002

Thời gian: 45 phút

I. Hãy đọc tấm “Card” sau và hoàn thành bài hội thoại: (5 điểm)

Name: Harold Schimidt

From: Germany

Address: 36 Buxton Road, London, W1.

Telephone number: 0181 3392169

Age: 21

 

Interviewer: What’s your name?

Harold: ………………………………………………………………..

Interviewer: How………………………………….

Harold: It’s S-C-H-M-I-D-T.

Interviewer: Thank you. Where………………………..

Harold: I’m from…………………………….

Interviewer: ……………………………………….address?

Harold: ………………………………………………………..

Interviewer: ………………………………………telephone number?

Harold: …………………………………………………………….

Interviewer: And…………………………………………..you?

Harold: I’m………………………………

II. Hãy điền dạng đúng của những động từ sau vào chỗ trống để hoàn thành bức thư (5 điểm).

Stay, play, read, rain, eat, write

Dear Jane.

We’re staying with my grandparents in Bournemouth. We can’t go out this morning because it …………………………..I……………………………………………this letter and Mum …………………………………. a book. Jim…………………………………………..with my grandparents dog. The dog…………………………………………….. Jim’s socks!

See you soon !

Love

Tina

III. Sắp xếp lại trật tự các từ sau thành câu hoàn chỉnh (5 điểm).

1. to / at / the / go / they / restaurants / weekend

…………………………………………………………………………………………………….

2. want / a / you / do / think / ?

……………………………………………………………………………………………………..

3. like / don’t / letters / I / writing.

………………………………………………………………………………………………………

4. tennis / watch / play / we / T.V / we / and.

………………………………………………………………………………………………………

5. are / Mrs Burton / me / excuse / you / ?

……………………………………………………………………………………………………….

IV. Hãy sắp xếp đồ đạc vào đúng phòng của nó (5 điểm)

Cupboad, sink , sofa , fridge , shower , wardrobe , bath , wash basin , T.V , armchair , bed , cooker , washing machine , toilet , chest of drawers , coffee table , oven , book case , tooth brush , pillow , knife.

bedroom

bathroom

kitchen

livingroom

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chúc các con làm bài tốt !

 

 

2. Đề thi khảo sát học sinh lớp 6 - môn tiếng Anh năm học 2003 – 2004

 

Phòng GD- ĐT quận ba đình

Trường THCS Giảng Võ

Đề khảo sát chất lượng lớp 6

Năm học: 2003-2004

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 45 phút

 

I.Gạch chân đáp án đúng nhất và viết lại đáp án đó vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:(3 đ)

1. What do your students often ………….after school?( do/does/did)

2. Our children…………dinner at five thirty.(has/have/are)

3. Could you tell me……… time, please.(a/the/that)

4. My brother………get up at six every morning.(isn’t/doesn’t/don’t)

5. Would you like………..more tea?(any/ have/some)

6. Tom is going to ride a bike……….the weekend.(at/on/ in)

II. Chọn các động từ cho sẵn và cho dạng đúng của các động từ đó sao cho phù hợp với các câu sau.(5 đ)

To wear to come to be to leave to draw

To live to borrow to copy to hear to look

 

1.What time does the next bus…………,please?

2. She can’t…………you, I’m afraid. She’s deaf>

3. I think Peter is going to be an artist.

He…………so well.

4.What colour…………your new shoes?

5. Would you like to…………to my party on Friday?

6. Can you…….after the children tonight?

7. My brother………with a French family now.

8. They……..many books from the library yesterday afternoon.

9. Shall I……..my blue dress or red dress to the party?

10. Anna always……… the way I dess.

 

III. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau(5đ)

1.Mary got up at 8.30 last Sunday.

……………………………………………………………..

2. She’t going to play tennis after school.

……………………………………………………………..

3.James wants to be a doctor.

…………………………………………………………….

4 It was sunny any windy( in Ha Noi yesterday).

…………………………………………………………….

5.The station? Go ahead, then turn left at the traffic lights,It is on the right.

……………………………………………………………

IV. Dựa v ào các từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh.(3 đ)

1.Why/ not/you/come/ party/last night?

…………………………………………………………………..

2. Today/ John/not/class/ he/sick.

………………………………………………………………….

3. Because/ football/ exciting/ attractive/ sport/ lot/ people

…………………………………………………………………

V.Em hãy viết một đoạn văn có nội dung logic ít nhất 8 câu trong đó có sử dụng các từ, cụm từ cho sẵn dưới đây.( 4đ)

 

Summer beach hotel beautiful weather the afternoon souvenirs

 

 

Chúc các con làm bài tốt !

 

 

3. Đề thi khảo sát học sinh lớp 6 - môn tiếng Anh năm học 2006 – 2007

 

 

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT VÀO LỚP 6

Môn kiểm tra: Tiếng Anh

I. Give the correct form of the verbs and rewrite the whole sentenses. (2m) (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc và viết lại cả câu đó sang cột bên).

1. She (play) chess with her friend at themoment. She often (play) chess when she (have) free time.

2. She (do) aerobics every morning?

3. How often Hoa (go) to see a movie?

4. Mary (have) her summer vacation next month.

5. We (not like) to play video games.

6. Let’s (listen) to some music on the radio.

1. ______________________________

________________________________

2. ______________________________

3. ______________________________

4. ______________________________

5. ______________________________

6. ______________________________

 

II. Math one question in column A with a suitable answer in column B. (2.5m). (Hãy ghép một câu hỏi ở cột A với 1 câu trả lời ở cột B như ví dụ 0-e).

A

B

0. What is Hoa doing now?

1. Which spors do you play?

2. How often does Lan go jogging?

3. Who is Lan playing badminton with?

4. What do they do in their free time?

5. Is there any water in the glass?

a. Yes, there is

b. Her sister

c. They go fishing.

d. I swim and play soccer.

e. She is skipping.

f. Every day.

 

III. Put the wordds given below in order. (1.5m) ( Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh).

1. am/ I/ going/ to/ a/ match/ television/ on/ tonight/ soccer/

________________________________________________________________________________

2. swimming/ it/ when/ is/ Ba/ hot/ goes/

________________________________________________________________________________

3. aren’t/ apples/ on/ table/ there/ any/ the/

________________________________________________________________________________

IV. Write questions for the underlined words. (1,5m) (Viết câu hỏi cho từ gạch chân)

1. It is often rainy in the fall. _______________________________________________________

2. She is reading a picture book in her room. ___________________________________________

3. I brush my teeth twice a day. _____________________________________________________

V. Read and then tick ( v ) in the true or false column. (2.5m) (Đọc và đánh dấu ( v) câu trả lời đúng vào cột True và sai vào cột False).

Hoa is a student. She lives near her school. She walks to school every day. Her father is a businesman. He often goes to Hanoi. He travels by plane. Her mother is a nurse. She works in a hospital. It is far from her house. She goes to work by motorbike. Hoa’brother is a student, too. He goes to school by bike.

 

True

False

0. Hoa’s brother sudents at a school.

2. Hoa doesn’t go to school on foot.

3. Hoa’s father never flies to Hanoi.

4. Hoa’s brother cycles to school.

5. Hoa’s house isn’t far from school.

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

 

 

4. Đề thi khảo sát học sinh lớp 6 - môn tiếng Anh năm học 2008 – 2009

 

ĐỀ THI KHẢO SÁT THỬ LỚP 6

(NĂM HỌC 2008-2009)

1/ Match A with B: (Em hãy tìm đáp án phù hợp bằng cách ghép cột A với cột B)

A

B

1. a bottle of

a. chocolate

2. a box of

b. soda

3. a tube of

c. tooth paste

4. two kilos of

d. rice

5. a bar of

e. tissue

2/ Choose the bets answer: (Em hãy chọn đáp án đúng nhất)

  1. She (like/ likes/ liking) carrots.
  2. He (is/ are/ be) my friend.
  3. Mrs Lan (is walking/ walks/ to walk) to school now.
  4. He (do/ does/ doing) his homework everyday.
  5. (love/ loving/ loves) picture books.

3/ Choose the word which has the different pronounciation: (Em hãy chọn từ mà phần gạch chân có phát âm khác so với các từ trong cùng một hàng)

11. a. there b. near c. engineer d. here

12. a. black b. garden c. half d. bananas

13. a. tea b. bean c. peas d. bread

14. a. color b. lozen c. mother d. bottle

15. a. apple b. capital c. man d. water

4/ Choose the bets answer: (Em hãy chọn đáp án đúng nhất)

16. Who’s this?

a. It’s a nurse b. It’s Peter c. It’s an eraser

17. Lan and I ……………… new students.

a. am b. is c. are

18. Lan is tall, ……………...I am not.

a. but b. or c. and

19. Are these chair new……………..old?

a. but b. or c. and

20. Are there many clocks…………..the wall?

a. on b. at c. in

21. I have luch ……………..11.30 a.m everyday.